Điều kiện đảm bảo chất lượng

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2019 - 2020

15 Tháng Tám 2020

Biểu mẫu 19

 

       BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng 

sư phạm, trung cấp sư phạm năm học 2019 - 2020

A. Công khai thông tin về diện tích đất, tổng diện tích sàn xây dựng

STT

Nội dung

Diện tích (m2)

Hình thức sử dụng

Sở hữu

Liên kết

Thuê

 

Tổng diện tích đất cơ sở đào tạo quản lý sử dụng

25.366,60

X

 

 

 

Trong đó:

   

 

 

A

Trụ sở chính

25.366,60

X

 

 

B

Phân hiệu tại...

 

 

 

 

C

Cơ sở 2 tại...

 

 

 

 

 

Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học

25.041,63

X

   

 

Trong đó:

       

A

Trụ sở chính

25.041,63

X

   

B

Phân hiệu tại...

       

C

Cơ sở 2 tại...

       

B. Công khai thông tin về các phòng thí nghiệm, phòng thực hành, xưởng thực tập, nhà tập đa năng, hội trường, phòng học, thư viện, trung tâm học liệu

STT

Tên

Số lượng

Mục đích sử dụng

Đối tượng sử dụng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

Hình thức sử dụng

Sở hữu

Liên kết

Thuê

  1.  

Phòng thí nghiệm...

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Phòng thực hành...

 76

Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế thời trang, Thiết kế Đồ họa, Hội họa, Quản lý văn hóa, Thanh nhạc, Piano, Sư phạm Âm nhạc mầm non, Sư phạm Mỹ thuật mầm non, Diễn viên kịch - điện ảnh, Công nghệ may.
  • Trình độ thạc sỹ các ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc, Quản lý Văn hóa, Lý luận và Phương pháp dạy học Mỹ thuật.
  • Trình độ tiến sỹ chuyên ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc.

 3.778,43 

 

 

  1.  

Xưởng thực tập...

Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Thiết kế thời trang, Công nghệ may.

 274,10

 X

 

 

  1.  

Nhà tập đa năng

 

 

 

 

 

 

 

  1.  

Hội trường

 1

  Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế thời trang, Thiết kế Đồ họa, Hội họa, Quản lý văn hóa, Thanh nhạc, Piano, Sư phạm Âm nhạc mầm non, Sư phạm Mỹ thuật mầm non, Diễn viên kịch - điện ảnh, Công nghệ may.
  • Trình độ thạc sỹ các ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc, Quản lý Văn hóa, Lý luận và Phương pháp dạy học Mỹ thuật.
  • Trình độ tiến sỹ chuyên ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc.

192,00 

 X

 

 

  1.  

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

02 

  Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế thời trang, Thiết kế Đồ họa, Hội họa, Quản lý văn hóa, Thanh nhạc, Piano, Sư phạm Âm nhạc mầm non, Sư phạm Mỹ thuật mầm non, Diễn viên kịch - điện ảnh, Công nghệ may.
  • Trình độ thạc sỹ các ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc, Quản lý Văn hóa, Lý luận và Phương pháp dạy học Mỹ thuật.
  • Trình độ tiến sỹ chuyên ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc.

 280,80 

 X

 

 

  1.  

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

29 

  Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế thời trang, Thiết kế Đồ họa, Hội họa, Quản lý văn hóa, Thanh nhạc, Piano, Sư phạm Âm nhạc mầm non, Sư phạm Mỹ thuật mầm non, Diễn viên kịch - điện ảnh, Công nghệ may.
  • Trình độ thạc sỹ các ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc, Quản lý Văn hóa, Lý luận và Phương pháp dạy học Mỹ thuật.
  • Trình độ tiến sỹ chuyên ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc.

 2.312,34 

 X

 

 

  1.  

Số phòng học dưới 50 chỗ

01

  Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế thời trang, Thiết kế Đồ họa, Hội họa, Quản lý văn hóa, Thanh nhạc, Piano, Sư phạm Âm nhạc mầm non, Sư phạm Mỹ thuật mầm non, Diễn viên kịch - điện ảnh, Công nghệ may.
  • Trình độ thạc sỹ các ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc, Quản lý Văn hóa, Lý luận và Phương pháp dạy học Mỹ thuật.
  • Trình độ tiến sỹ chuyên ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc.

 22,50 

 X

 

 

  1.  

Số phòng học đa phương tiện

03 

  Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế thời trang, Thiết kế Đồ họa, Hội họa, Quản lý văn hóa, Thanh nhạc, Piano, Sư phạm Âm nhạc mầm non, Sư phạm Mỹ thuật mầm non, Diễn viên kịch - điện ảnh, Công nghệ may.
  • Trình độ thạc sỹ các ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc, Quản lý Văn hóa, Lý luận và Phương pháp dạy học Mỹ thuật.
  • Trình độ tiến sỹ chuyên ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc.

 280.70

 x

 

 

  1.  

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

02 

  Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế thời trang, Thiết kế Đồ họa, Hội họa, Quản lý văn hóa, Thanh nhạc, Piano, Sư phạm Âm nhạc mầm non, Sư phạm Mỹ thuật mầm non, Diễn viên kịch - điện ảnh, Công nghệ may.
  • Trình độ thạc sỹ các ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc, Quản lý Văn hóa, Lý luận và Phương pháp dạy học Mỹ thuật.
  • Trình độ tiến sỹ chuyên ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc.

 69,15

 x

 

 

  1.  

Thư viện, trung tâm học liệu

3

 Giảng dạy, NCKH

  • Trình độ Đại học các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Thiết kế thời trang, Thiết kế Đồ họa, Hội họa, Quản lý văn hóa, Thanh nhạc, Piano, Sư phạm Âm nhạc mầm non, Sư phạm Mỹ thuật mầm non, Diễn viên kịch - điện ảnh, Công nghệ may.
  • Trình độ thạc sỹ các ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc, Quản lý Văn hóa, Lý luận và Phương pháp dạy học Mỹ thuật.
  • Trình độ tiến sỹ chuyên ngành Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc.

 395,40

 X

 

 

  1.  

Các phòng chức năng khác

 181

Phòng làm việc, kho, nhà xe… 

Các đơn vị trong trường sử dụng 

 8.780,06

 

 

C. Công khai thông tin về học liệu (sách, tạp chí, e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) của thư viện và trung tâm học liệu

STT

Tên

Số lượng

  1.  

Số phòng đọc

 01

  1.  

Số chỗ ngồi đọc

 60

  1.  

Số máy tính của thư viện

 05

  1.  

Số lượng đầu sách, tạp chí, e-book, cơ sở dữ liệu trong thư viện (đầu sách, tạp chí)

9108 

  1.  

Số thư viện điện tử liên kết ngoài trường

02 

D. Diện tích đất/sinh viên; diện tích sàn/sinh viên

STT

Tên

Tỷ lệ

  1.  

Diện tích đất/sinh viên

 6,02 m2/1 SV 

  1.  

Diện tích sàn/sinh viên

5,95 m2/1 SV 

 

 

Hà Nội, ngày ….. tháng …. năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

 

PGS.TS Đào Đăng Phượng