THÔNG BÁO KẾT QUẢ CHUẨN CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NĂM 2024
THÔNG BÁO KẾT QUẢ CHUẨN CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC NĂM 2024
(Theo kết quả tại Phân hệ Chuẩn cơ sở giáo dục trên Phần mềm HEMIS
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| STT | Tiêu chuẩn/Tiêu chí | Chuẩn | Thực tế | Kết quả |
| 1 | Tổ chức và quản trị | |||
| 1.1. Số tháng khuyết lãnh đạo chủ chốt | 6 | 0 | Đạt | |
| 1.2. Mức độ hoàn thiện văn bản theo Luật GDĐH | 100% | 100% | Đạt | |
| 1.3. Tỉ lệ chỉ số hoạt động chính được cải thiện | 50% | 80% | Đạt | |
| 1.4. Mức độ cập nhật dữ liệu quản lý trên HEMIS | 100% | 100% | Đạt | |
| 2 | Giảng viên | |||
| 2.1. Tỉ lệ người học trên giảng viên | 40 | 36,53 | Đạt | |
| 2.2. Tỉ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động | 70% | 94,71% | Đạt | |
| 2.3. Tỉ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ | 40% | 18,06% | Không đạt | |
| 3 | Cơ sở vật chất | |||
| 3.1. Diện tích đất/ người học (m2) | 25 | |||
| 3.2.1. Diện tích sàn/ người học (m2) | 2,8 | 9,51 | Đạt | |
| 3.2.2. Tỉ lệ giảng viên có chỗ làm việc riêng biệt | 70% | 70% | Đạt | |
| 3.3.1. Số đầu sách/ ngành đào tạo | 40 | 677,05 | Đạt | |
| 3.3.2. Số bản sách/ người học | 5 | 199,8 | Đạt | |
| 3.4.1. Tỉ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến | 10% | 10,36% | Đạt | |
| 3.4.2. Tốc độ Internet/1.000 người học (Mbps) | 100 | 100 | Đạt | |
| 4 | Tài chính | |||
| 4.1. Biên độ hoạt động trung bình 3 năm | 0%; 30% | 14,14% | Đạt | |
| 4.2. Chỉ số tăng trưởng bền vững | 0,0% | 12,53% | Đạt | |
| 5 | Tuyển sinh và đào tạo | |||
| 5.1.1. Tỉ lệ nhập học trung bình 3 năm | 50,0% | 85,7% | Đạt | |
| 5.1.2. Tỉ số tăng giảm quy mô đào tạo 3 năm | -30,0% | 46,7% | Đạt | |
| 5.2.1. Tỉ lệ thôi học | 10,0% | 6,6% | Đạt | |
| 5.2.2. Tỉ lệ thôi học năm đầu | 15,0% | 4,73% | Đạt | |
| 5.3.1. Tỉ lệ tốt nghiệp | 60,0% | 53% | Không đạt | |
| 5.3.2. Tỉ lệ tốt nghiệp đúng hạn | 40,0% | 41,7% | Đạt | |
| 5.4.1. Tỉ lệ người học hài lòng với giảng viên | 70,0% | 85,1% | Đạt | |
| 5.4.2. Tỉ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể | 70,0% | 83,8% | Đạt | |
| 5.5. Tỉ lệ người tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn | 70,0% | 96,1% | Đạt | |
| 6 | Nghiên cứu và đổi mới sáng tạo | |||
| 6.1. Tỉ trọng thu khoa học – công nghệ | 5,0% | 2,4% | Không đạt | |
| 6.2.1. Số công bố khoa học/ giảng viên | 0,6 | 0,62 | Đạt | |
| 6.2.2. Số công bố WoS, Scopus/ giảng viên | 0,3 | 0 | Không đạt | |