Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương tuyển hơn 2000 sinh viên
GD&TĐ – Năm 2026, Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương tuyển hơn 2.000 sinh viên đại học và đại học liên thông chính quy.
Thí sinh dự thi năng khiếu vào Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương năm 2025 .
Chỉ tiêu tuyển sinh, trình độ đại học hệ chính quy như sau:
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| 1 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 480 | |
| 2 | Thanh nhạc | 7210205 | 50 | |
| 3 | Piano | 7210208 | 30 | |
| 4 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | 7210207 | 50 | |
| 5 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 400 | |
| 6 | Hội họa | 7210103 | 30 | |
| 7 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 250 | |
| 8 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 140 | |
| 9 | Diễn viên Kịch – Điện ảnh | 7210234 | 50 | |
| 10 | Công nghệ may | 7540204 | 50 | |
| 11 | Quản lý văn hóa | 7229042 | 180 | |
| 12 | Công tác xã hội | 7760101 | 80 | |
| 13 | Du lịch | 7810101 | 120 | |
| Tổng cộng | 1910 | |||
Chỉ tiêu trình độ đại học hệ liên thông chính quy:
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| 1 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 50 | |
| 2 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 50 | |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 7229042 | 50 | |
| 4 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 50 | |
| 5 | Diễn viên Kịch – Điện ảnh | 7210234 | 20 | |
| 6 | Quản lý văn hóa | 7210403 | 35 | |
| 7 | Du lịch | 7810101 | 20 | |
| 8 | Công tác xã hội | 7760101 | 20 | |
| Tổng cộng | 295 | |||
Năm nay, Trường ĐHSP Nghệ thuật áp dụng các phương thức tuyển sinh đại học chính quy như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng. Danh mục ngành tuyển thẳng gồm:
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Nguyên tắc | Ghi chú |
| Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT). |
|
| Piano | 7210208 | ||
| Thanh nhạc | 7210205 | ||
| Diễn viên Kịch – Điện ảnh | 7210234 | ||
| Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | ||
| Hội họa | 7210103 | ||
| Thiết kế đồ họa | 7210403 | ||
| Thiết kế thời trang | 7210404 | ||
| Quản lý văn hóa | 7229042 | ||
| Công nghệ may | 7540204 | ||
| Công tác xã hội | 7760101 | ||
| Du lịch | 7810101 |
Phương thức 2: Xét tuyển. Thí sinh được lựa chọn một trong hai hình thức sau:
Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT: Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình cộng của 3 năm bậc THPT theo tổ hợp 3 môn tương ứng với ngành đăng ký đạt từ 5,0 trở lên.
Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 2/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.
Thí sinh dùng tài khoản đã được cấp để đăng nhập vào hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh chung (theo địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn). Nếu là thí sinh tự do chưa có tài khoản năm 2026, thí sinh liên hệ với Sở Giáo dục và Đào tạo xin cấp tài khoản trước thời gian đăng ký (từ ngày 1/5 – 20/5/2026).
– Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp: xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc Xét tuyển theo học bạ.
– Nhập nguyện vọng: thí sinh chọn trường, mã ngành, tổ hợp xét tuyển, và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (nguyện vọng 01 là ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành khác nhau, nhưng phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
Danh mục ngành xét tuyển:
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Mã tổ hợp | Môn 1 (hệ số 1) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Môn 3 (hệ số 1) |
| 1 | Công nghệ may | 7540204 | A00 | Toán học | Vật lý | Hóa học |
| D01 | Ngữ văn | Toán học | Tiếng Anh | |||
| 2 | Quản lý văn hóa | 7229042 | C00 | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý |
| 3 | – Công tác xã hội – Du lịch |
7760101 7810101 |
C00 | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý |
| C03 | Ngữ văn | Toán học | Lịch sử | |||
| C04 | Ngữ văn | Toán học | Địa lý | |||
| D01 | Ngữ văn | Toán học | Tiếng Anh |
Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển
Xét tuyển môn văn hóa, gồm:
Xét tuyển môn Ngữ văn đối với các tổ hợp N00, N01, N02, N03, H00, S00. Riêng tổ hợp R00 xét tuyển môn Ngữ văn và Lịch sử.
Thí sinh được lựa chọn một trong hai hình thức: xét tuyển học bạ THPT hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.
Riêng ngành Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật:
Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT xác định năm 2026.
Thí sinh sử dụng kết quả học bạ THPT: học lực xếp loại từ khá trở lên (cả năm lớp 12 hoặc kết quả học tập 2 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,5 trở lên;
Thí sinh có điểm thi năng khiếu do Nhà trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10) thì điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 3 năm học bậc THPT tối thiểu đạt 5,0 trở lên.
Thi tuyển các môn năng khiếu:
| Mã tổ hợp | Ngành đào tạo | Môn xét tuyển | Môn thi tuyển | |
| (hệ số 1) | (hệ số 1) | (hệ số 1) | ||
| N00 | Sư phạm Âm nhạc | Ngữ văn | Kiến thức âm nhạc cơ bản | Thanh nhạc-Nhạc cụ |
| Quản lý văn hóa | ||||
| N01 | Thanh nhạc | Thanh nhạc | ||
| N02 | Piano | Piano | ||
| N03 | Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | Keyboard/Guitar/Drums | ||
| H00 | Sư phạm Mỹ thuật | Ngữ văn | Hình họa | Vẽ màu |
| Hội họa | ||||
| Thiết kế đồ họa | ||||
| Thiết kế thời trang | ||||
| Công nghệ may | ||||
| Quản lý văn hóa | ||||
| S00 | Diễn viên Kịch – Điện ảnh | Ngữ văn | Hình thể và Tiếng nói | Diễn xuất |
| R00 | Quản lý văn hóa | Ngữ văn, Lịch sử |
Năng khiếu nghệ thuật (Đàn/hát/múa/tiểu phẩm kịch/ hùng biện…) | |
Đối với thí sinh liên thông từ trung cấp, cao đẳng, đại học ngành đúng/ngành phù hợp:
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Ghi chú |
| 1 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Xét tuyển hồ sơ |
| 2 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | |
| 4 | Thiết kế thời trang | 7210404 | |
| 5 | Diễn viên Kịch – Điện ảnh | 7210234 | |
| 6 | Quản lý văn hóa | 7229042 | |
| 7 | Du lịch | 7810101 | |
| 8 | Công tác xã hội | 7760101 |
Liên thông đại học sư phạm Âm nhạc, đại học sư phạm Mỹ thuật đối với người đã có bằng đại học sư phạm ngành khác:
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Ghi chú |
| 1 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | Xét tuyển hồ sơ kết hợp thi đánh giá năng lực |
| 2 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 |